amorcer

ngoại động từ
  1. móc mồi
    • Amorcer l'hameçon
      móc mồi vào lưỡi câu
  2. nhử (bằng) mồi
  3. (kỹ thuật) mồi
    • Amorcer une pompe
      mồi máy bơm
  4. khởi đầu, bắt đầu; khơi mào
    • Amorcer une affaire
      khởi đầu một công việc
  5. (từ , nghĩa ) nhử, cám dỗ
nội động từ
  1. thả mồi (ở một khúc sông để nhử )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "amorcer"

Từ có nhắc đến "amorcer"