conclure

ngoại động từ
  1. kết thúc
    • Conclure un discours
      kết thúc bài nói
  2. kết
    • Conclure un traité de paix
      kết một hiệp ước hòa bình
nội động từ
  1. kết luận
    • On vous demande de conclure
      người ta yêu cầu anh kết luận
  2. quyết định
    • Les juges conclurent à l'acquittement
      các quan tòa quyết định xử trắng án
  3. chứng tỏ, cho bằng chứng
    • Ces déclarations conclurent contre lui
      những lời khai ấy cho bằng chứng chống lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

conclure
L'orateur s'apprête à conclure son discours.