amoureux

Học thuật
Thân thiện
amoureux

Les deux amoureux se promènent main dans la main dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Yêu, đang yêu: Trạng tháitình cảm lãng mạn, say đắm với một người.
    • Đa tình: tính cách dễ yêu, hay yêu.
    • Tình tứ: Thể hiện sự trìu mến, yêu thương (thường qua ánh mắt, cử chỉ).
    • Say mê (Amoureux de): niềm đam mê, yêu thích mãnh liệt đối với một thứ đó (nghệ thuật, sở thích).
  2. Danh từ:

    • Người yêu, tình nhân: Người đang trong một mối quan hệ tình cảm lãng mạn.
    • Kẻ si tình: Người say đắm trong tình yêu, thường một cách đơn phương hoặc mù quáng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est tombé amoureux de sa voisine. (Anh ấy đã phải lòng hàng xóm.)
    • Un regard amoureux peut en dire long. (Một ánh nhìn tình tứ có thể nói lên nhiều điều.)
    • Elle est amoureuse de la peinture impressionniste. ( ấy say mê hội họa ấn tượng.)
  • Danh từ:

    • Les deux amoureux se promenaient au bord du lac. (Hai người yêu nhau đang dạo bên bờ hồ.)
    • C'est un amoureux transi qui lui écrit des poèmes. (Đómột kẻ si tình tê tái viết thơ cho ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être amoureux fou/folle amoureuse de quelqu'un: Yêu ai đó một cách điên cuồng, say đắm.

    • Depuis qu'ils se sont rencontrés, il est amoureux fou d'elle. (Kể từ khi gặp ấy, anh ta yêu ấy một cách điên cuồng.)
  • Être éperdument amoureux: Yêu say đắm, thiết tha.

    • Une lettre d'un amoureux éperdumment. (Một bức thư của một người yêu say đắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Amoureusement (trạng từ): Một cách trìu mến, âu yếm.

    • Il lui a souri amoureusement. (Anh ấy đã mỉm cười với ấy một cách âu yếm.)
  • Amour (danh từ): Tình yêu.

    • Un grand amour. (Một tình yêu lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Épris (phải lòng), passionné (say mê, đam mê).
  • Danh từ: Petit ami/petite amie (bạn trai/bạn gái), bien-aimé(e) (người yêu dấu), fiancé(e) (vị hôn phu/hôn thê).
Thành ngữ liên quan
  • Être amoureux des cent mille vierges: (Thành ngữ, hài hước) Gặp phụ nữ nào cũng muốn yêu, "cả thèm chóng chán".

    • Fais attention à lui, c'est un amoureux des cent mille vierges. (Cẩn thận với anh ta, anh taloại gặp ai cũng yêu đó.)
  • N'avoir d'yeux que pour son amoureux/amoureuse: Chỉ nhìn thấy người yêu của mình, không để ý đến ai khác.

    • À la soirée, elle n'avait d'yeux que pour son amoureux. (Trong buổi tiệc, ấy chỉ nhìn thấy người yêu của mình.)
amoureux

Les deux amoureux se promènent main dans la main dans le parc.

tính từ
  1. yêu
    • Être éperdument amoureux d'une jeune fille
      yêu say đắm một cô gái
    • Être fou amoureux/folle amoureuse de qqn
      yêu ai say đắm
  2. đa tình
    • Femme amoureuse
      người đàn bà đa tình
  3. tình tứ
    • Regards amoureux
      những cái nhìn tình tứ
  4. (Amoureux de) say mê
    • Amoureux de la musique
      say mê nhạc
    • être amoureux des cent mille vierges
      gặp phụ nữ nào cũng muốn yêu
danh từ
  1. người yêu, tình nhân
    • Les deux amoureux se prenaient par la main
      cặp tình nhân nắm tay nhau
  2. kẻ si tình