indifférent

tính từ
  1. cũng như nhau, cũng vậy thôi
    • Ici ou là, cela m'est indifférent
      đây hay đó, đối với tôi, cũng vậy thôi
  2. không quan trọng
    • Parler de choses indifférentes
      nói những điều không quan trọng
  3. thờ ơ, dững dưng, lãnh đạm, vô tình
    • Indifférent aux maux d'autrui
      dửng dưng trước sự đau khổ của kẻ khác
  4. dửng dưng về ái tình
    • Une femme indifférente
      một người đàn bà dửng dưng về tình ái
  5. (tôn giáo) thờ ơ về tôn giáo
  6. (vậthọc) phiếm định
    • Equilibre indifférent
      cân bằng phiếm định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

indifférent
Il regarde le paysage d'un air indifférent.