ennemi

danh từ giống đực
  1. kẻ thù, kẻ địch
    • Ennemi juré
      kẻ thù không đội trời chung
    • Ennemi mortel
      kẻ tử thù
    • L'ennemi du tabac
      người ghét thuốc lá
tính từ
  1. thù địch
    • Pays ennemi
      nước thù địch
    • Armée ennemie
      quân địch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ennemi
Un soldat regarde l'ennemi à travers ses jumelles.