amylaceous

/,æmi'leiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
amylaceous

The scientist tests the amylaceous quality of the potato.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về tinh bột, tính chất của tinh bột: Từ này mô tả thứ đó bản chất, cấu trúc hoặc đặc điểm giống với tinh bột.
    • Chứa tinh bột: Dùng để chỉ vật chất thành phần bao gồm tinh bột.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The amylaceous quality of the potato makes it a good thickening agent. (Đặc tính chứa tinh bột của khoai tây khiến trở thành chất làm đặc tốt.)
    • Scientists studied the amylaceous content in various grains. (Các nhà khoa học nghiên cứu hàm lượng tinh bột trong các loại ngũ cốc khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học sinh học: Thuật ngữ này thường được dùng trong các bối cảnh khoa học để mô tả các hợp chất hoặc vật liệu cấu trúc polymer tương tự tinh bột.
    • The amylaceous material was analyzed under a microscope. (Vật liệu dạng tinh bột đã được phân tích dưới kính hiển vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Amyloid (tính từ/danh từ): tính chất giống tinh bột; hoặc một loại protein cấu trúc đặc biệt.
  • Starchy (tính từ): Chứa nhiều tinh bột; (về tính cách) cứng nhắc, nghi thức.
Từ đồng nghĩa
  • Starchlike: Giống tinh bột.
  • Farinaceous: bột, dạng bột hoặc chứa tinh bột (thường dùng cho thực phẩm).
amylaceous

The scientist tests the amylaceous quality of the potato.

tính từ
  1. (thuộc) tinh bột
  2. tinh bột

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự