animateur

tính từ
  1. làm cho sinh khí, làm hoạt động lên
danh từ
  1. người thúc đẩy
  2. người giới thiệu, người bày tiết mục (ở sân khấu, ở đài phát thanh...)
  3. (điện ảnh) họa vẽ động
animateur
L'animateur présente le prochain invité avec enthousiasme.