annexe

/ə'neks/
ngoại động từ
  1. phụ vào, phụ thêm, thêm vào
  2. sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)
danh từ+ Cách viết khác : (annexe)
  1. phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

annexe
The school built a new annexe for the art and music classrooms.