extension

/iks'tenʃn/
danh từ
  1. sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
  2. sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
  3. phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
    • an extension to a factory
      phần mở rộng thêm vào xưởng máy
  4. (quân sự) sự dàn rộng ra
  5. lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải học sinh) ((cũng) University Extension)
  6. (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức
  7. sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
  8. sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
  9. (vật ) sự giãn, độ giãn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "extension"

extension
The family is building an extension onto their house.