annexe

/ə'neks/
tính từ
  1. phụ
    • Document annexe
      tài liệu phụ
    • Questions annexes
      câu hỏi phụ
  2. école annexe+ trường thực hành (của một trường sư phạm)
danh từ giống cái
  1. nhà phụ; đất phụ thuộc
    • Loger à l'annexe de l'hôtel
      trọnhà phụ của khách sạn
  2. (số nhiều) phần phụ
    • Les annexes de l'utérus
      các phần phụ của tử cung
    • Les annexes d'une loi
      các phần phụ của một đạo luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "annexe"

Từ có nhắc đến "annexe"

annexe
L'hôtel a une petite annexe en brique à l'arrière.