anoure

Học thuật
Thân thiện
anoure

Une grenouille est un animal anoure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không đuôi: Dùng để mô tả một loài động vật, đặc biệtđộng vật lưỡng cư, không đuôi.
  2. Danh từ giống đực:

    • Bộ Không đuôi: Tên gọi của một bộ động vật lưỡng cư trong phân loại khoa học, bao gồm các loài như ếch, nhái, cóc trưởng thành không đuôi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La grenouille est un animal anoure. (Con ếchmột loài động vật không đuôi.)
    • Les espèces anoures subissent une métamorphose. (Các loài không đuôi trải qua một quá trình biến thái.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les anoures comme les crapauds et les rainettes appartiennent à la classe des amphibiens. (Các loài thuộc bộ Không đuôi như cóc nhái cây thuộc lớp động vật lưỡng cư.)
    • L'anoure le plus commun en Europe est la grenouille verte. (Loài thuộc bộ Không đuôi phổ biến nhấtchâu Âu là ếch xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản khoa học hoặc phân loại học, "anoure" thường được viết in nghiêng hoặc với chữ cái đầu viết hoa khi dùng như tên gọi của một bộ ().
    • L'ordre des Anoures est très diversifié. (Bộ Không đuôi sự đa dạng rất lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Anourie (danh từ giống cái): Trạng thái hoặc đặc điểm không đuôi. (Thuật ngữ chuyên ngành).
  • Urodèle (danh từ giống đực / tính từ): Chỉ động vật lưỡng cư đuôi (như kỳ nhông, cóc). Đâytừ trái nghĩa trong phân loại học.
Từ đồng nghĩa
  • Sans queue (cụm từ): Không đuôi. (Cách nói thông thường, không phải thuật ngữ phân loại).
  • Salientia (danh từ): Tên gọi khoa học đồng nghĩa với bộ Anura.
anoure

Une grenouille est un animal anoure.

tính từ
  1. (động vật học) không đuôi
danh từ giống đực
  1. (số nhiều, động vật học) bộ không đuôi (lưỡng cư)