anurie

Học thuật
Thân thiện
anurie

Une patiente souffre d'anurie et est examinée à l'hôpital.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chứng không nước tiểu, chứng vô niệu: Một tình trạng y tế trong đó thận không sản xuất hoặc bài tiết nước tiểu ra khỏi cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'anurie est une urgence médicale. (Chứng vô niệumột trường hợp cấp cứu y tế.)
    • Le patient souffre d'anurie depuis vingt-quatre heures. (Bệnh nhân bị chứng không nước tiểu từ hai mươi bốn giờ nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber en anurie": rơi vào tình trạng vô niệu.
    • Suite à l'accident, il est tombé en anurie. (Sau tai nạn, anh ta đã rơi vào tình trạng không nước tiểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Anurique (adj): (thuộc về) chứng vô niệu, bị vô niệu.
    • Un patient anurique. (Một bệnh nhân bị vô niệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Absence de diurèse: sự không bài niệu.
  • Arrêt de la sécrétion urinaire: sự ngừng bài tiết nước tiểu.
Từ trái nghĩa
  • Polyurie: chứng đa niệu (sản xuất quá nhiều nước tiểu).
  • Diurèse normale: bài niệu bình thường.
anurie

Une patiente souffre d'anurie et est examinée à l'hôpital.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng không nước tiểu, chứng vô niệu

Từ gần giống

Từ chứa "anurie"

Từ có nhắc đến "anurie"