answerable

/'ɑ:nsərəbl/
tính từ
  1. có thể trả lời được
  2. có thể biện bác, thẻ cãi lại được
  3. (toán học) có thể giải được
    • an answerable problem
      bài toán có thể giải được
  4. chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh
    • to be answerable for...
      chịu trách nhiệm về...
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với
    • results not answerable to hopes
      kết quả không đáp ứng hy vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "answerable"

answerable
Parents are answerable for their child's actions.