responsible

/ris'pɔnsəbl/
tính từ
  1. chịu trách nhiệm
    • to be responsible for something
      chịu trách nhiệm về việc
  2. trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; uy tín (người)

Idioms

  • responsible government
    chính phủ không chuyên quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "responsible"

Từ có nhắc đến "responsible"

responsible
A responsible student always completes her homework on time.