ancient

/'einʃənt/
danh từ
  1. xưa, cổ (trước khi đế quốc La tan rã)
    • ancient Rome
      cổ La
    • ancient word
      đời thượng cổ
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "ancient"

ancient
An archaeologist carefully brushes dust from an ancient pottery shard.