antipode

/'æntipoud/
Học thuật
Thân thiện
antipode

The library is an antipode to the bustling city outside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đối lập hoàn toàn, sự tương phản tuyệt đối: Một thứ hoàn toàn trái ngược, đối lập với một thứ khác về tính chất, ý tưởng hoặc đặc điểm.
    • Điểm đối chân (trong địa , địa chất): Điểm trên bề mặt Trái Đất nằm thẳng đối diện qua tâm với một điểm cho trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đối lập):

    • Her cheerful personality is the antipode of his gloomy nature. (Tính cách vui vẻ của ấy sự đối lập hoàn toàn với bản chất ủ rũ của anh ta.)
    • In his philosophy, chaos is the antipode of order. (Trong triết học của ông ấy, hỗn loạn sự đối lập tuyệt đối của trật tự.)
  • Danh từ (nghĩa địa ):

    • New Zealand is often considered the antipode of Spain. (New Zealand thường được coi điểm đối chân của Tây Ban Nha.)
    • If you dig a hole straight through the Earth, you would reach your antipode. (Nếu bạn đào một cái hố thẳng xuyên qua Trái Đất, bạn sẽ đến điểm đối chân của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the antipode of": thường được dùng trong văn viết học thuật hoặc trang trọng để nhấn mạnh sự đối lập cực độ.
    • His theory presents the antipode of traditional thinking. (Lý thuyết của ông ấy trình bày sự đối lập hoàn toàn với tư duy truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Antipodal (tính từ): (thuộc về) điểm đối chân; đối cực, đối lập hoàn toàn.

    • The antipodal regions experience opposite seasons. (Các vùng đối chân trải qua các mùa trái ngược nhau.)
    • Their views are antipodal on this issue. (Quan điểm của họ đối lập hoàn toàn về vấn đề này.)
  • Antipodean (tính từ): (thuộc về) vùng đất đối chân, đặc biệt chỉ Australia New Zealand; hoặc có nghĩa đối lập.

    • He traveled to the Antipodean continent. (Anh ấy đã du lịch đến lục địaphía bên kia địa cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Opposite: mặt đối lập, điều trái ngược (nghĩa chung, ít nhấn mạnh sự tuyệt đối như "antipode").
  • Contrary: điều trái ngược, phản đề.
  • Direct opposite: sự đối lập trực tiếp (cụm từ gần nghĩa nhất với "antipode").
Lưu ý
  • Từ này thường được dùngdạng số ít ("an antipode"). Dạng số nhiều ("antipodes") chủ yếu dùng trong địa để chỉ các điểm đối chân hoặc (viết hoa "Antipodes") để chỉ các vùng đất như Australia New Zealand.
  • Trong văn nói thông thường, nghĩa "sự đối lập hoàn toàn" phổ biến hơn nghĩa địa .
antipode

The library is an antipode to the bustling city outside.

danh từ
  1. sự đối lập hoàn toàn, sự tương phản tuyệt đối
  2. (địa ,địa chất) (số nhiều) điểm đối chân

Từ gần giống

Từ chứa "antipode"