apôtre

Học thuật
Thân thiện
apôtre

Un apôtre prêche à un petit groupe de personnes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tôn giáo) Tông đồ: Chỉ một trong mười hai môn đồ đầu tiên của Chúa Giê-su, được chọn để truyền bá giáocủa Ngài.
    • Người truyền bá, người tuyên truyền nhiệt thành: Chỉ một người nhiệt tình truyền bá, cổ vũ cho một học thuyết, một ý tưởng hoặc một sự nghiệp nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Saint Pierre est un apôtre du Christ. (Thánh Phê-một tông đồ của Chúa Ki-.)
    • Ce militant est un apôtre de la paix. (Nhà hoạt động nàymột người truyền bá nhiệt thành cho hòa bình.)
    • Il se comporte comme un apôtre de la nouvelle technologie. (Anh ta cư xử như một người tuyên truyền nhiệt thành cho công nghệ mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le bon apôtre": Giả vờ đạo đức, giả nhân giả nghĩa (để đánh lừa người khác).
    • Méfie-toi, il fait souvent le bon apôtre pour obtenir ce qu'il veut. (Hãy coi chừng, hắn ta thường giả đạo đức để đạt được điều mình muốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Apostolat (danh từ giống đực): Sứ vụ tông đồ; công việc truyền bá, tuyên truyền nhiệt thành.
    • Il a consacré sa vie à l'apostolat de la charité. (Ông ấy đã cống hiến đời mình cho sứ vụ truyền bá lòng bác ái.)
Từ đồng nghĩa
  • Disciple (danh từ): Môn đồ, đồ đệ.
  • Évangélisateur (danh từ): Người truyền bá Phúc Âm, người truyền giáo.
  • Propagandiste (danh từ): Người tuyên truyền, người truyền bá.
  • Défenseur (danh từ): Người bảo vệ, người ủng hộ nhiệt thành.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le bon apôtre": (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
apôtre

Un apôtre prêche à un petit groupe de personnes.

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) tông đồ
  2. người truyền bá, người tuyên truyền
    • Un apôtre du socialisme
      người tuyên truyền chủ nghĩa xã hội
    • faire le bon apôtre
      giả đạo đức (để lừa bịp)