apte

tính từ
  1. đủ khả năng, đủ tư cách (để làm việc gì)
    • Apte au service militaire
      đủ tư cách đi quân dịch, đủ tư cách thực hiện nghĩa vụ quân sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "apte"

apte
Un jeune homme est déclaré apte au service médical.