apparemment

Học thuật
Thân thiện
apparemment

Il a apparemment oublié son livre sur la table.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo bề ngoài, ra dáng: Dùng để diễn tả điều đó dựa trên những có thể thấy được, cảm nhận được hoặc dựa trên thông tin hiện , nhưng không chắc chắn về sự thật bên trong.
    • Hẳn là, chắc là: Dùng để thể hiện một suy đoán, một kết luận có vẻ hợpdựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng ban đầu.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Il est apparemment très calme. (Anh ấy trông có vẻ rất bình tĩnh.)
    • Apparemment, elle a déjà quitté le bureau. (Hẳn là ấy đã rời văn phòng rồi.)
    • La réunion est apparemment terminée. (Cuộc họp có vẻ như đã kết thúc rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • première vue, apparemment...": Thoạt nhìn, có vẻ như...

    • À première vue, la situation semble, apparemment, sous contrôle. (Thoạt nhìn, tình hình có vẻ như đã được kiểm soát.)
  • Sử dụng để giảm nhẹ một khẳng định: Thường đặtđầu câu để chỉ đâynhận định cá nhân hoặc thông tin chưa được xác minh.

    • Apparemment, nos chiffres ne concordent pas. (Có vẻ như số liệu của chúng tôi không khớp nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Apparent, e (tính từ): Rõ ràng, hiển nhiên; bề ngoài.

    • Une raison apparente. (Một lý do rõ ràng.)
    • Une contradiction apparente. (Một mâu thuẫn bề ngoài.)
  • Apparence (danh từ): Vẻ bề ngoài, hình thức.

    • Ne pas juger sur les apparences. (Đừng phán xét dựa trên vẻ bề ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Sembler: Có vẻ như, dường như.
  • Selon toute apparence: Theo mọi biểu hiện bên ngoài.
  • En apparence: Về mặt hình thức, bề ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Les apparences sont trompeuses: Vẻ bề ngoài thường đánh lừa.
    • Il a l'air gentil, mais apparemment, les apparences sont trompeuses. (Anh ta trông có vẻ tử tế, nhưng hẳn là vẻ bề ngoài thường đánh lừa.)
apparemment

Il a apparemment oublié son livre sur la table.

phó từ
  1. theo bề ngoài, ra dáng
  2. hẳn là, chắc là

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "apparemment"