apparenté

tính từ
  1. quan hệ bà con
    • Il est apparenté à mon mari
      cậu ấy quan hệ bà con với chồng tôi
  2. quan hệ thông gia
  3. liên kết liên danh (trong tuyển cử)
  4. những nét giống với
    • Style apparenté tout à la fois à X et à Y
      lối hành văn những nét giống với cả X lẫn Y

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "apparenté"

Từ có nhắc đến "apparenté"

apparenté
Il est apparenté à mon mari par sa grand-mère.