apprenti

danh từ
  1. người học nghề, người học việc
    • Un apprenti maçon
      người học nghề thợ hồ, người phụ hồ
    • Pour les affaires, je ne suis qu'un apprenti
      về việc làm ăn, tôi chỉngười mới vào nghề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "apprenti"

apprenti
Un apprenti boulanger pétrit la pâte à pain.