appellation

/,æpe'leiʃn/
danh từ giống cái
  1. cách gọi tên
  2. tên gọi
    • Appellation usuelle d'un objet
      tên gọi thông thường của một đồ vật
    • Appellation d'origine
      tên gọi chỉ xuất xứ của một sản phẩm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "appellation"

appellation
L'enfant apprend l'appellation des animaux à la ferme.