application

/,æpli'keiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự gắn vào, sự áp vào, sự bôi vào, sự đặt
    • L'application d'un enduit sur un mur
      sự gắn một lớp trát vào tường
    • L'application de ventouses
      sự đặt ống giác
    • Point d'application d'une force
      điểm đặt của một lực
  2. sự áp dụng, sự ứng dụng, sự thi hành
    • L'application des sciences à l'industrie
      sự ứng dụng khoa học vào kỹ nghệ
    • L'application d'une loi
      sự thi hành một đạo luật
    • Cette découverte aura un large champ d'application
      khám phá này sẽ có một phạm vi áp dụng rộng rãi
    • Ce décret entrera en application le mois prochain
      sắc lệnh này sẽ hiệu lực thi hành vào tháng tới
  3. (tin học) ứng dụng
  4. sự siêng năng, sự cần mẫn
    • Application à l'étude, application au travail
      sự chăm học, sự chăm làm
    • Travailler avec application
      chăm chỉ làm việc
  5. école d'application+ trường thực hành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "application"

application
L'étudiant utilise une application sur sa tablette pour apprendre une langue.