appointive

/ə'pɔintiv/
tính từ
  1. được bổ nhiệm, bổ nhiệm
    • an appointive office
      một chức vị được bổ nhiệm
  2. quyền bổ nhiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

appointive
The mayor holds an appointive position in the city government.