appointed

/ə'pɔintid/
tính từ
  1. được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn
    • an ambassador appointed
      một đại sứ được bổ nhiệm
    • one's appointed task
      một công việc đã được chỉ định cho làm, một công việc đã được giao cho làm
  2. định hạn
    • at the appointed time
      vào giờ đã định
  3. được trang bị, được thiết bị
    • a nicely appointed house
      căn nhà được thiết bị đẹp đẽ
    • badly appointed
      thiết bị tồi tàn, trang bị kém

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "appointed"

appointed
The newly appointed manager welcomed the team to the meeting.