elective

/i'lektiv/
tính từ
  1. do chọn lọc bằng bầu cử
  2. quyền bầu cử
    • hoá elective affinity
      ái lực chọn lọc
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "elective"

Từ có nhắc đến "elective"

elective
She chose an elective in astronomy for her final semester.