nominative

/'nɔminətiv/
Học thuật
Thân thiện
nominative

The student writes a nominative noun on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Ngôn ngữ học):

    • (Thuộc) cách chủ ngữ: Chỉ hình thái của danh từ, đại từ, hoặc tính từ khi đóng vai trò chủ ngữ của động từ hoặc được đồng nhất với chủ ngữ qua động từ liên hệ (linking verb).
    • Được bổ nhiệm, được chỉ định: (Ý nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ việc được lựa chọn hoặc bổ nhiệm vào một vị trí, thay vì được bầu cử.
  2. Danh từ (Ngôn ngữ học):

    • Cách chủ ngữ: Tên của trường hợp ngữ pháp (case) dùng để chỉ chủ thể thực hiện hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In Latin, the word "puella" (girl) is in the nominative case when it is the subject. (Trong tiếng Latin, từ "puella" ( gái) ở cách chủ ngữ khi chủ thể.)
    • "He" is the nominative form of the pronoun, while "him" is the objective form. ("He" dạng chủ ngữ của đại từ, trong khi "him" dạng tân ngữ.)
  • Danh từ:
    • The subject of the sentence is always in the nominative. (Chủ ngữ của câu luôncách chủ ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Predicate nominative: (Bổ ngữ chủ ngữ) Một danh từ hoặc cụm danh từ đứng sau động từ liên hệ (như , , ) để đặt tên hoặc đồng nhất với chủ ngữ.
    • She became a doctor. ("Doctor" predicate nominative, đồng nhất với chủ ngữ "she".) ( ấy đã trở thành bác sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nominate (động từ): Đề cử, bổ nhiệm.
    • They will nominate a candidate for the position. (Họ sẽ đề cử một ứng viên cho vị trí này.)
  • Nomination (danh từ): Sự đề cử, sự bổ nhiệm.
    • Her nomination for the award was a great honor. (Việc đề cử ấy cho giải thưởng một vinh dự lớn.)
  • Nominally (trạng từ): Trên danh nghĩa.
    • He is nominally in charge, but his assistant makes most decisions. (Anh ấy trên danh nghĩa người phụ trách, nhưng trợ lý của anh ta đưa ra hầu hết các quyết định.)
Từ đồng nghĩa
  • Subjective case: (Ngôn ngữ học) Cách chủ ngữ. (Đây thuật ngữ đồng nghĩa chính xác trong ngữ pháp.)
  • Appointed: Được bổ nhiệm. (Đồng nghĩa cho nghĩa không liên quan đến ngôn ngữ học.)
Từ trái nghĩa
  • Oblique case: (Ngôn ngữ học) Cách gián tiếp (bao gồm tân ngữ, sở hữu cách, v.v.).
  • Objective case: (Ngôn ngữ học) Cách tân ngữ.
  • Elected: Được bầu cử. (Trái nghĩa cho nghĩa "bổ nhiệm").
nominative

The student writes a nominative noun on the chalkboard.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) (thuộc) danh sách
  2. được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) danh sách
  2. chủ ng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "nominative"