apprêter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Kỹ thuật) Trau, hồ: Xửbề mặt của vật liệu (như da, vải) để làm cho chúng hoàn thiện, bền đẹp hoặc cứng cáp hơn.
    • Chế biến, soạn (món ăn): Chuẩn bị nấu nướng thức ăn để tạo thành một món ăn hoàn chỉnh.
    • Trang điểm: Làm đẹp cho ai đó, đặc biệtbằng mỹ phẩm.
    • (Từ ) Chuẩn bị, sửa soạn: Thực hiện các công việc cần thiết để sẵn sàng cho một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut apprêter ces cuirs avant de les utiliser. (Phải trau những tấm da này trước khi sử dụng chúng.)
    • Elle sait bien apprêter le poisson. ( ấy biết cách chế biến rất ngon.)
    • La coiffeuse est en train d'apprêter la mariée. (Người thợ làm tóc đang trang điểm cho cô dâu.)
    • Les soldats apprêtent leurs armes pour la bataille. (Những người lính chuẩn bị vũ khí cho trận chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'apprêter à" (động từ phản thân): Chuẩn bị làm gì, sắp sửa làm gì.
    • Je m'apprête à partir. (Tôi chuẩn bị đi.)
    • Le spectacle s'apprête à commencer. (Buổi biểu diễn sắp sửa bắt đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Apprêt (danh từ): Sự trau, sự hồ; lớp hồ, lớp trau.

    • L'apprêt des étoffes est une étape importante. (Việc hồ vảimột công đoạn quan trọng.)
  • Apprêteur, apprêteuse (danh từ): Người trau (da), người hồ (vải); người sửa soạn.

Từ đồng nghĩa
  • Préparer: Chuẩn bị, soạn.
  • Traiter: Xử lý.
  • Maquiller: Trang điểm (nghĩa trang điểm).
  • Orner: Trang hoàng, làm đẹp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'apprêter pour: Chuẩn bị cho (một dịp, sự kiện).
    • Elle s'apprête pour la soirée. ( ấy đang chuẩn bị cho buổi tối.)
Thành ngữ liên quan
  • Être bien/mal apprêté(e): Ăn mặc chỉnh tề/không chỉnh tề.
    • Il est toujours bien apprêté pour aller au travail. (Anh ấy luôn ăn mặc chỉnh tề để đi làm.)
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) trau, hồ
    • Apprêter des cuirs
      thuộc da
    • Apprêter des étoffes
      hồ vải
  2. soạn (món ăn)
    • L'art d'apprêter les mets
      nghệ thuật chế biến món ăn
  3. trang điểm
    • Apprêter la mariée
      trang điểm cho cô dâu
  4. (từ , nghĩa ) chuẩn bị, sửa soạn
  5. Apprêter ses armes + chuẩn bị khí giới