apporter

ngoại động từ
  1. đưa đến, đem đến, mang đến; mang theo (đến một nơi nào)
    • Apportez-moi ce livre
      anh hãy đưa quyển sách ấy đến cho tôi
    • Quand vous viendrez, apportez vos outils
      anh đến thì mang theo đồ nghề
  2. đưa lại, đem lại, mang lại
    • Apporter une nouvelle
      đưa tin
    • Les changements que l'automatisation a apportés dans la vie quotidienne
      những chuyển biến sự tự động hóa đã mang lại trong đời sống hàng ngày
  3. đưa vào, góp vào
    • Apporter sa contribution
      góp phần của mình vào
  4. đưa ra, viện ra
    • Apporter des preuves
      đưa ra bằng chứng
  5. dùng, vận dụng (thường không dịch)
    • Apporter de l'empressement à faire quelque chose
      hấp tấp làm việc
    • Apporter du soin à qqn
      chăm sóc ai
    • Apporter de l'attention à qqch
      chú ý đến cái gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "apporter"