apporter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Mang đến, đem đến, đưa đến: Chỉ hành động mang một vật thể cụ thể từ nơi này đến nơi khác, thườngđến nơi có người nói hoặc người được chỉ định.
    • Mang lại, đem lại: Chỉ việc tạo ra, gây ra hoặc cung cấp một điều đó trừu tượng như thay đổi, tin tức, lợi ích.
    • Đưa ra, viện ra: Trình bày hoặc cung cấp một thứ như bằng chứng, lý lẽ.
    • Dùng đến, vận dụng (một phẩm chất, thái độ): Áp dụng một mức độ chú ý, sự cẩn thận, sự nhiệt tình... vào một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Mang đến (vật thể):
    • Peux-tu apporter le sel à table ? (Em có thể mang muối ra bàn được không?)
    • N'oublie pas d'apporter ton passeport. (Đừng quên mang theo hộ chiếu của anh.)
  • Mang lại (điều trừu tượng):
    • Cette décision va apporter beaucoup de changements. (Quyết định này sẽ mang lại nhiều thay đổi.)
    • Il m'a apporté une bonne nouvelle. (Anh ấy đã mang đến cho tôi một tin tốt.)
  • Đưa ra:
    • L'avocat a apporté de nouvelles preuves au tribunal. (Luật sư đã đưa ra những bằng chứng mới trước tòa.)
  • Vận dụng (thái độ):
    • Il apporte beaucoup de soin à son travail. (Anh ấy dành rất nhiều sự cẩn thận cho công việc của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Apporter son aide/contribution": Đóng góp sự giúp đỡ/phần đóng góp của mình.
    • Chacun doit apporter sa contribution au projet. (Mỗi người phải đóng góp phần của mình vào dự án.)
  • "Apporter une réponse/solution": Đưa ra một câu trả lời/giải pháp.
    • Nous devons apporter une solution à ce problème. (Chúng ta phải đưa ra một giải pháp cho vấn đề này.)
  • "Apporter un soin particulier à...": Dành một sự chăm chút đặc biệt cho...
    • Elle apporte un soin particulier à la présentation de ses rapports. ( ấy dành một sự chăm chút đặc biệt cho việc trình bày các báo cáo của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Rapporter (ngoại động từ): Mang về (mang một thứ từ nơi khác trở lại); báo cáo lại.
    • Il rapporte toujours des souvenirs de ses voyages. (Anh ấy luôn mang về những món quà lưu niệm từ các chuyến đi.)
  • Emporter (ngoại động từ): Mang đi (mang một thứ rời khỏi nơi hiện tại); chiến thắng (trong cuộc thi).
    • N'oublie pas d'emporter ton parapluie. (Đừng quên mang theo ô của con đi.)
  • Apport (danh từ): Sự đóng góp, phần đóng góp (thườngtiền bạc, tài sản hoặc ý kiến).
    • Son apport financier était essentiel. (Sự đóng góp tài chính của anh ấyrất cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Amener: Dẫn đến, đưa đến (thường dùng cho người hoặc phương tiện có thể tự di chuyển).
  • Fournir: Cung cấp (hàng hóa, thông tin).
  • Procurer: Mang lại, tạo ra (một cảm giác, lợi ích).
  • Présenter: Trình bày, đưa ra (một ý kiến, bằng chứng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho "apporter" trong tiếng Pháp. Các sắc thái nghĩa được thể hiện qua giới từ đi kèm tân ngữ (apporter à quelqu'un, apporter dans un débat...).

Thành ngữ liên quan
  • Apporter de l'eau au moulin de quelqu'un: Cung cấp thêmlẽ/bằng chứng ủng hộ cho ai đó (nghĩa đen: mang nước đến cối xay của ai).
    • Ces statistiques apportent de l'eau au moulin des écologistes. (Những số liệu thống kê này cung cấp thêmlẽ cho các nhà sinh thái học.)
ngoại động từ
  1. đưa đến, đem đến, mang đến; mang theo (đến một nơi nào)
    • Apportez-moi ce livre
      anh hãy đưa quyển sách ấy đến cho tôi
    • Quand vous viendrez, apportez vos outils
      anh đến thì mang theo đồ nghề
  2. đưa lại, đem lại, mang lại
    • Apporter une nouvelle
      đưa tin
    • Les changements que l'automatisation a apportés dans la vie quotidienne
      những chuyển biến sự tự động hóa đã mang lại trong đời sống hàng ngày
  3. đưa vào, góp vào
    • Apporter sa contribution
      góp phần của mình vào
  4. đưa ra, viện ra
    • Apporter des preuves
      đưa ra bằng chứng
  5. dùng, vận dụng (thường không dịch)
    • Apporter de l'empressement à faire quelque chose
      hấp tấp làm việc
    • Apporter du soin à qqn
      chăm sóc ai
    • Apporter de l'attention à qqch
      chú ý đến cái gì