appropriation

/ə,proupri'eiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự làm cho thích hợp
  2. sự chiếm hữu, sự chiếm giữ
    • L'appropriation des instruments de production
      sự chiếm hữu tư liệu sản xuất
    • Appropriation par expropriation, par nationalisation
      sự chiếm hữu bằng cách truất hữu, bằng cách quốc hữu hóa
    • Appropriation par violence ou par ruse
      sự chiếm hữu bằng bạo lực hoặc bằng thủ đoạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

appropriation
L'appropriation des instruments de production est un concept économique.