approuvé

động tính từ quá khứ (không đổi)
  1. (Lu et approuvé) đã xem chuẩn y (ghicuối một chứng thư)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "approuvé"

approuvé
Le notaire a lu et approuvé l'acte de vente.