gear

/giə/
danh từ
  1. cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ lắp, phụ tùng
  2. (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
    • to go into first gear
      mở số một
    • to change gear
      sang số (ô tô...)
    • in gear
      khớp bánh răng; gài số
    • out of gear
      không khớp bánh răng; không gài số
  3. (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ
  4. bộ yên cương ngựa
  5. đồ dùng, đồ đạc
    • all one's worldly gear
      tất cả những cái người ta ; tất cả của cải
ngoại động từ
  1. sang số (ô tô...)
    • to gear up
      lên số
    • to gear down
      xuống số
  2. lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...)
    • to gear agriculture to socialist construction
      hướng công nghiệp phục vụ công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa
nội động từ
  1. ăn khớp vào nhau (bánh răng)

Idioms

  • to gear up production
    đẩy mạnh sản xuất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gear"

gear
The hiker packed his gear into a large backpack before the trip.