paraphernalia

/,pærəfə'neiljə/
danh từ số nhiều
  1. đồ tế nhuyễn của riêng tây; đồ dùng linh tinh của cá nhân; phụ tùng linh tinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

paraphernalia
A painter organizes her art paraphernalia on a large wooden table.