appât

danh từ giống đực
  1. mồi
    • Les appâts pour la pêche
      mồi câu
    • Mettre l'appât à l'hameçon
      móc mồi vào lưỡi câu
    • Poisson qui mord à l'appât
      đớp mồi
    • L'appât de la richesse
      mồi phú quý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "appât"

appât
Le pêcheur met un appât sur son hameçon.