aqueous

/'eikwiəs/
Học thuật
Thân thiện
aqueous

A scientist carefully pours an aqueous solution into a beaker.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về nước, nước: Mô tả một thứ đó liên quan đến, chứa đựng, hoặc được tạo ra bởi nước.
    • Hoà tan trong nước: Trong hóa học, dùng để mô tả một chất tan trong nước, tạo thành dung dịch.
    • Do nước tạo thành: Trong địa chất học, mô tả các loại đá hoặc cấu trúc được hình thành do tác động của nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scientist prepared an aqueous solution of salt. (Nhà khoa học đã chuẩn bị một dung dịch nước muối.)
    • The pond had a distinct aqueous smell after the rain. (Cái ao mùi nước đặc trưng sau cơn mưa.)
    • These aqueous rocks were formed by ancient rivers. (Những tảng đá do nước tạo thành này được hình thành bởi các dòng sông cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học sinh học: Thuật ngữ "aqueous" thường được dùng để phân biệt môi trường nước với môi trường hữu cơ hoặc dầu.
    • The reaction occurs readily in an aqueous medium but not in oil. (Phản ứng xảy ra dễ dàng trong môi trường nước nhưng không xảy ra trong dầu.)
  • Trong y học dược phẩm: Dùng để chỉ các chế phẩm nền nước.
    • This aqueous cream is used to moisturize the skin. (Loại kem nước này được dùng để dưỡng ẩm da.)
Biến thể từ gần giống
  • Aqueous humor (danh từ): Thủy dịch, chất lỏng trong suốtphần trước của mắt.
    • The doctor measured the pressure of the aqueous humor. (Bác sĩ đã đo áp suất của thủy dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Watery: nước, loãng như nước.
  • Hydrous: chứa nước (thường dùng trong hóa học để chỉ hợp chất chứa phân tử nước).
Từ trái nghĩa
  • Anhydrous: Không chứa nước, khan.
  • Oily: dầu, nhờn.
  • Non-aqueous: Không phải nước, không chứa nước.
aqueous

A scientist carefully pours an aqueous solution into a beaker.

tính từ
  1. (thuộc) nước; nước
    • aqueous solution
      (hoá học) dung dịch nước
  2. (địa ,địa chất) do nước (tạo thành)
    • aqueous rock
      đá do nước tạo thành

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa