architectonic

/,ɑ:kitek'tɔnik/
tính từ
  1. (thuộc) thuật kiến trúc; (thuộc) các nhà kiến trúc
  2. tính chất xây dựng; thuộc cấu trúc
  3. (thuộc) sự hệ thống hoá kiến trúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

architectonic
The architectonic design of the library emphasizes harmony and structural clarity.