areola

/æ'riələ/
Học thuật
Thân thiện
areola

A doctor points to a diagram of the human areola during an anatomy lesson.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quầng, vùng hình tròn nhỏ: Chỉ vùng da hình tròn, thường màu sắc khác biệt, bao quanh một điểm trung tâm trên cơ thể, chẳng hạn như xung quanh núm vú.
    • Khoảng trống nhỏ: Trong sinh học, có thể chỉ một khoảng trống nhỏ trong hoặc bộ phận cơ thể, như khoảng cách giữa các gân hoặc trên cánh côn trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The areola around the nipple darkens during pregnancy. (Quầng xung quanh núm vú trở nên sẫm màu hơn trong thời kỳ mang thai.)
    • The doctor examined the inflamed areola around the insect bite. (Bác sĩ kiểm tra vùng da viêm đỏ hình tròn xung quanh vết côn trùng cắn.)
    • Under the microscope, you can see the areolae between the veins of the leaf. (Dưới kính hiển vi, bạn có thể thấy các khoảng trống nhỏ giữa các gân .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Areolar tissue": liên kết lỏng lẻo, nhiều khoảng trống nhỏ.
    • Areolar tissue provides support and elasticity to the skin. ( liên kết lỏng lẻo cung cấp sự nâng đỡ độ đàn hồi cho da.)
Biến thể từ gần giống
  • Areolar (tính từ): Thuộc về quầng hoặc cấu trúc lỗ hổng.

    • Areolar connective tissue is found throughout the body. ( liên kết dạng lưới được tìm thấy khắp cơ thể.)
  • Areolae (danh từ số nhiều): Dạng số nhiều của "areola".

Từ đồng nghĩa
  • Ring: Vòng tròn (trong ngữ cảnh chung về hình dạng).
  • Circle: Hình tròn.
  • Disk: Đĩa tròn (ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh y học).
areola

A doctor points to a diagram of the human areola during an anatomy lesson.

danh từ, số nhiều areolae
  1. núm
  2. quầng

Từ gần giống

Từ chứa "areola"