aridité

danh từ giống cái
  1. sự khô khan, sự khô cằn
  2. sự cằn cỗi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

aridité
Le désert est un exemple parfait de l'aridité du paysage.