richesse

danh từ giống cái
  1. sự giàu có, sự giàu sang
    • La richesse d'un état
      sự giàu có của một nước
    • Vivre dans la richesse
      sống trong cảnh giàu sang
  2. tính màu mỡ
    • La richesse du sol
      đất đai màu mỡ
  3. sự giàu, sự phong phú, sự dồi dào
    • La richesse d'une langue
      một ngôn ngữ phong phú
    • La richesse du pays en pétrole
      sự giàu dầu mỏ của một nước
  4. sự sang trọng
    • Ameublement d'une grande richesse
      đồ đạc bày biện rất sang trọng
  5. (số nhiều) vật quý giá
    • Musée de richesses
      nhà bảo tàng đầy vật quý giá
  6. (số nhiều) của cải
    • Amasser d'immenses richesses
      tích lũy rất nhiều của cải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "richesse"

richesse
La richesse de ce pays se voit dans ses paysages variés et ses villes prospères.