armature

/'ɑ:mətjuə/
danh từ giống cái
  1. cốt; khung
  2. nền tảng, cơ sở
    • Armature sociale
      nền tảng xã hội
  3. (vậthọc) phần ứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "armature"

armature
Une armature métallique soutient la structure du bâtiment.