hom

  1. armature; ossature
  2. barbe (d'un grain de paddy)
  3. bouture
  4. couvercle (d'une nasse en bambou)
    • chồng như giỏ vợ như hom
      beau couple bien uni

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hom"

hom
Người thợ đan đặt cái hom lên miệng giỏ để đậy lại.