arrêté

danh từ giống đực
  1. nghị định
    • Arrêté ministériel
      nghị định của bộ trưởng
    • arrêté de compte
      quyết toán
    • arrêté mensuel des écritures comptables
      sự quyết toán các bút lục kế toán hàng tháng
tính từ
  1. đã quyết định, đã thỏa thuận
  2. dứt khoát, khẳng định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

arrêté
Le maire signe un arrêté municipal.