article

/'ɑ:tikl/
danh từ giống đực
  1. khoản, điều khoản
    • Les articles de la Déclaration des droits de l'homme
      những điều khoản của Tuyên ngôn nhân quyền
    • Article de foi
      (tôn giáo) tín điều
  2. mục; điểm
  3. bài (báo)
    • Insérer un article de fond dans un journal
      đăng bài xã luận trong một tờ báo
  4. mặt hàng, hàng
    • Articles de consommation courante
      mặt hàng thông dụng
    • Articles d'exportation
      hàng xuất khẩu
    • Articles de luxe
      hàng xa xỉ, xa xỉ phẩm
    • Articles de bureau
      văn phòng phẩm
    • Articles ménagers
      hàng gia dụng
  5. (sinh vật học) đốt, khớp, khúc
  6. (ngôn ngữ học) mạo từ
    • Article défini/indéfini
      mạo từ xác định/bất định
    • à l'article de la mort
      lúc lâm chung
    • prendre qqch pour article de foi
      tin chắc điều
    • faire l'article
      (thân mật) khoe ầm ĩ (về cái gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

article
Un journaliste rédige un article pour le journal du matin.