articulation

/ɑ:,tikju'leiʃn/
danh từ giống cái
  1. (giải phẫu, cơ học) khớp
    • Le mouvement des articulations
      cử động của các khớp xương
  2. (ngôn ngữ học) sự cấu âm
  3. (luật học, pháp lý) sự kể từng mục (trong đơn kiện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "articulation"

Từ có nhắc đến "articulation"

articulation
Le genou est une articulation importante du corps humain.