ascetical

/ə'setik/
Học thuật
Thân thiện
ascetical

An ascetical monk meditates in a simple cell.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về khổ hạnh: Liên quan đến lối sống từ bỏ những tiện nghi vật chất niềm vui trần tục, thường mục đích tâm linh hoặc đạo đức.
    • tính chất khắc khổ, nghiêm ngặt: Miêu tả một lối sống hoặc thái độ đòi hỏi kỷ luật tự giác cao độ sự tự chủ nghiêm khắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The monk followed an ascetical lifestyle, with minimal possessions and simple food. (Vị tu theo đuổi một lối sống khổ hạnh, với tài sản tối thiểu thức ăn đơn giản.)
    • Her ascetical discipline in both study and personal habits impressed her teachers. (Kỷ luật khắc khổ của ấy trong cả học tập thói quen cá nhân đã gây ấn tượng với các giáo viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ascetical practices": những thực hành khổ hạnh.

    • Fasting and long hours of meditation are common ascetical practices in many traditions. (Nhịn ăn thiền định nhiều giờ những thực hành khổ hạnh phổ biến trong nhiều truyền thống.)
  • "ascetical theology": thần học khổ hạnh (một nhánh thần học nghiên cứu về sự phát triển tâm linh đức hạnh thông qua kỷ luật).

    • He is studying ascetical theology to understand the path to spiritual perfection. (Anh ấy đang nghiên cứu thần học khổ hạnh để hiểu con đường dẫn đến sự hoàn thiện tâm linh.)
Biến thể từ gần giống
  • Ascetic (danh từ): người tu khổ hạnh.

    • The ascetic lived alone in a cave for many years. (Người tu khổ hạnh sống một mình trong hang động nhiều năm.)
  • Asceticism (danh từ): chủ nghĩa khổ hạnh, lối sống khổ hạnh.

    • Asceticism is not about suffering but about seeking freedom from material desires. (Chủ nghĩa khổ hạnh không phải chịu đựng đau khổ tìm kiếm sự tự do khỏi những ham muốn vật chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Austere: khắc khổ, nghiêm khắc (về lối sống).
  • Spartan: giản dị, khắc khổ đến mức tối thiểu.
  • Abstemious: tiết chế, kiêng khem (đặc biệt về ăn uống).
Từ trái nghĩa
  • Hedonistic: chủ nghĩa khoái lạc (tìm kiếm lạc thú).
  • Indulgent: nuông chiều, dễ dãi.
  • Luxurious: xa hoa, sang trọng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "ascetical". Các thành ngữ thường liên quan đến khái niệm "ascetic" hoặc "asceticism".)

ascetical

An ascetical monk meditates in a simple cell.

tính từ+ Cách viết khác : (ascetical)
  1. khổ hạnh
danh từ
  1. người tu khổ hạnh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự