spartan

/'spɑ:tən/
tính từ
  1. (thuộc) Xpác-
  2. như người Xpác- (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi)
danh từ
  1. người Xpác-
  2. người những đức tính như người Xpác-

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

spartan
A spartan room contains only a simple bed and a wooden chair.