abstemious

/æb'sti:mjəs/
tính từ
  1. tiết chế, có điều độ
  2. sơ sài, đạm bạc
    • an abstemiousmeal
      bữa ăn đạm bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

abstemious
An abstemious person chooses a small salad for lunch.