askew

/əs'kju:/
phó từ
  1. nghiêng, xiên, lệch
    • to look askew at somebody
      liếc nhìn ai, nhìn ai
    • to hang a picture askew
      treo lệch một bức tranh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "askew"

askew
His hat sat askew on his head after the windy walk.