awry

/ə'rai/
phó từ & tính từ
  1. xiên, méo, lệch
    • to look awry
      nhìn xiên, nhìn; (nghĩa bóng) nhìn một cách ngờ vực
    • a face awry with pain
      bộ mặt méo đau đớn
  2. hỏng, thất bại; không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi
    • to go (run, tread) awry
      hỏng, thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "awry"

awry
The plans for the picnic went completely awry.