ask

/ɑ:sk/
động từ
  1. hỏi
    • to ask the time
      hỏi giờ
  2. xin, yêu cầu, thỉnh cầu
    • to ask a favour of someone
      xin ai một đặc ân
    • to ask somebody to do something
      yêu cầu ai làm gì
  3. mời
    • to ask someone to dinner
      mời cơm ai
  4. đòi hỏi
    • it asks [for] attention
      điều đó đòi hỏi sự chú ý
  5. đòi
    • to ask 600đ for a bicycle
      đòi 600đ một cái xe đạp
  6. (thông tục) chuốc lấy
    • to ask for trouble; to ask for it
      chuốc lấy sự phiền luỵ

Idioms

  • to ask about
    hỏi về
  • to ask after
    hỏi thăm
  • ask me another!
    (thông tục) không biết, đừng hỏi tôi nữa!
  • to ask the banns
    (xem) bann

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ask
A student raises her hand to ask a question in class.